🔧 Giới thiệu chung
Dòng ASW 45-60K LT-G3 là inverter ba pha (three-phase string inverter) công suất lớn tầm 45-60 kW AC, được thiết kế cho các hệ điện mặt trời quy mô thương mại lớn hoặc công nghiệp nhẹ như mái nhà xưởng, trạm năng lượng nhỏ. Phiên bản LT-G3 là thế hệ mới, cải thiện về hiệu suất, thiết kế, tính năng quản lý bóng râm và mảng PV oversizing.
Những điểm nổi bật chung:
-
Hỗ trợ oversizing PV array lên tới 150% → có thể lắp lượng tấm pin lớn hơn công suất AC để tận dụng mái và sáng ban ngày tốt hơn.
-
Có tối đa 5 MPPT độc lập, giúp linh hoạt khi mái có nhiều hướng hoặc điều kiện ánh sáng khác nhau.
-
Thiết kế IP66, chịu được môi trường ngoài trời – bụi, nước, thời tiết khắc nghiệt.
-
Thanh nối DC (DC connectors) kiểu Phoenix Contact, thiết kế wall-mount (treo tường) gọn, giúp lắp đặt nhanh và an toàn.
⚙️ Thông số kỹ thuật nổi bật
Dưới đây là thông số quan trọng từ datasheet:
|
Thông số |
ASW45K-LT-G3 |
ASW50K-LT-G3 |
ASW60K-LT-G3 |
|
| Input (DC) | Công suất mảng PV tối đa | 67500 Wp STC | 75000 Wp STC | 90000 Wp STC |
| Điện áp đầu vào tối đa | 1100 V | |||
| Dải điện áp MPP / Điện áp đầu vào định mức | 200 V – 1000 V / 630 V | |||
| Điện áp đầu vào tối thiểu | 200 V | |||
| Điện áp cấp nguồn ban đầu | 250 V | |||
| Dòng điện đầu vào hoạt động tối đa | 40 A / 32 A / 32 A / 40 A | 40 A / 32 A / 32 A / 40 A / 32 A | 40 A / 32 A / 32 A / 40 A / 32 A | |
| Dòng điện ngắn mạch tối đa | 60 A / 48 A / 48 A / 60 A | 60 A / 48 A / 48 A / 60 A / 48 A | 60 A / 48 A / 48 A / 60 A / 48 A | |
| Số lượng đầu vào MPPT độc lập / chuỗi trên mỗi đầu vào MPPT | 4 / 2 | 5 / 2 | 5 / 2 | |
| Output (AC) | Công suất hoạt động định mức | 45000 W | 50000 W | 60000 W |
| Công suất biểu kiến định mức | 45000 VA | 50000 VA | 60000 VA | |
| Công suất biểu kiến tối đa | 45000 VA | 50000 VA | 60000 VA | |
| Điện áp danh định AC | 220 V / 380 V 230 V / 400 V | |||
| Dải điện áp AC | 180 V to 305 V / 312 V to 528 V | |||
| Tần số lưới AC / Dải điện áp | 50 Hz / 45 Hz to 55 Hz
60 Hz / 55 Hz to 65 Hz |
|||
| Dòng điện đầu ra tối đa | 75.2 A | 83.6 A | 95.3 A | |
| Dải hệ số công suất có thể điều chỉnh | 0.8 leading to 0.8 lagging | |||
| Pha cấp nguồn | 3 / 3-N-PE | |||
| Độ méo hài (THD) ở đầu ra định mức | < 3% | |||
| Bảo vệ & Hiệu quả | Tối đa Hiệu suất / Hiệu suất Châu Âu | 98.6% / 98.3% | ||
| Công tắc DC | ● | |||
| Giám sát sự cố chạm đất / Giám sát lưới điện | ● / ● | |||
| Bảo vệ ngược cực DC / Bảo vệ ngắn mạch AC | ● / ● | |||
| Thiết bị giám sát dòng điện dư nhạy cảm với mọi cực | ● | |||
| Bộ ngắt mạch sự cố hồ quang (AFCI) | ○ | |||
| Bảo vệ chống đảo | ● | |||
| Bảo vệ chống xung điện | ● / Type II | |||
| Cấp bảo vệ (theo IEC 62109-1) / Cấp quá áp (theo IEC 62109-1) | I / AC: III; DC: II | |||
| Giao thức Sunspec | ● | |||
| Dữ liệu chung | Kích thước (Rộng / Cao / Sâu) | 670 / 640 / 270 mm | ||
| Trọng lượng | 42.5 kg | |||
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | -25°C … +60°C | |||
| Tự tiêu thụ (vào ban đêm) | < 1 W | |||
| Cấu trúc | Không cô lập | |||
| Khái niệm làm mát | Làm mát chủ động | |||
| Cấp độ bảo vệ (theo IEC 60529) | IP66 | |||
| Cấp khí hậu (theo IEC 60721-3-4) | 4K4H | |||
| Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) | 100% | |||
| Tối đa Độ cao hoạt động | 4000 m | |||
| Tính năng | Kết nối DC | Plug-in connector | ||
| Kết nối AC | Đầu nối OT/DT | |||
| Kiểu lắp đặt | Giá đỡ treo tường | |||
| Đèn LED báo (Trạng thái / Lỗi / Giao tiếp) | ● | |||
| Giám sát 24/7 | ● | |||
| Giao diện giao tiếp | ●/●/●/○ (RS485 /Wi-Fi/ LAN /4G) | |||
| Xuất sứ | Trung QUốc | |||
| Chứng nhận và phê duyệt (có thể yêu cầu thêm) | CE,IEC 62109-1/2,
IEC 61727,IEC 62116,IEC61683,G98/G99,VDE4110,VED4105,EN50549-1/2 |
|||
🔍 Ưu điểm nổi bật & lợi thế khi sử dụng
-
Tối ưu hóa sản lượng (yields) nhờ oversizing 150% và 5 MPPT độc lập → giúp khai thác tối đa ánh sáng mặt trời, đặc biệt trong điều kiện ánh sáng biến động hoặc mái nhiều hướng.
-
Tính năng quản lý bóng râm (ShadeSol) giúp giảm ảnh hưởng bóng che, ổn định sản lượng trong điều kiện không lý tưởng.
-
Thiết kế an toàn cao với IP66, các tính năng bảo vệ tích hợp giúp ít hỏng vặt, giảm chi phí bảo trì.
-
Kết nối DC nhanh, không cần dụng cụ phức tạp (tool-free connectors) giúp thi công nhanh & an toàn.
⚠️ Hạn chế & lưu ý khi thiết kế hệ sử dụng dòng này
-
Oversizing PV array 150% là khoảng cho phép, nhưng nếu PV array cao hơn nhiều so với AC rating, sẽ có clipping vào giờ cao điểm nắng mạnh → điện DC vượt AC biến tần xử lý sẽ bị mất.
-
Dải điện áp MPPT lớn từ 200-1000 V là tốt, nhưng cần tính kỹ module và cách mắc chuỗi để điện áp luôn trong dải lý tưởng, tránh dưới ngưỡng hoạt động ban đêm hoặc trong ngày nhiều mây.
-
Với trọng lượng ~43 kg, kích thước lớn, cần có giá đỡ (tail bracket) chắc chắn, lắp đặt trên tường hoặc khung chuyên nghiệp & thoát nhiệt tốt.
-
Đầu tư ban đầu cao hơn so với inverter nhỏ hơn, nhưng bù lại được lợi ích sản lượng cao & hiệu suất lâu dài.












